足利义政

足利义政
zhèng
túc lợi nghĩa chính

Ashikaga Yoshimasa (1435–1490), Chinh Di Đại Tướng Quân thứ tám của Mạc phủ Túc Lợi, trị vì 1449–1473

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ashikaga Yoshimasa (1435–1490), Chinh Di Đại Tướng Quân thứ tám của Mạc phủ Túc Lợi, trị vì 1449–1473

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • túc(bàn chân (tượng hình))HỘI Ý

足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.