Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
/
趋利避害
趋利避害
xu lợi tị hại
tìm kiếm lợi ích, tránh né tác hại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm kiếm lợi ích, tránh né tác hại [thành ngữ]
- 。
Con người luôn tìm cách tối đa hóa lợi ích và tránh tác hại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
趋利避害
Phồn thể趨利避害
xu lợi tị hại
tìm kiếm lợi ích, tránh né tác hại [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tìm kiếm lợi ích, tránh né tác hại [thành ngữ]
- 。
Con người luôn tìm cách tối đa hóa lợi ích và tránh tác hại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶xước(di chuyển, bước đi)BỘ
- 辟tị(tránh, xua đuổi)HÌNH THANH
Tránh né là bước chân đi xa khỏi mối nguy hiểm đang đến.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua