趋利避害

趋利避害
hài
xu lợi tị hại

tìm kiếm lợi ích, tránh né tác hại [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tìm kiếm lợi ích, tránh né tác hại [thành ngữ]

    • Con người luôn tìm cách tối đa hóa lợi ích và tránh tác hại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.