Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越野
越野
việt dã
chạy việt dã; vượt địa hình; (tính từ) băng đồng; off-road
2 nghĩa#30188
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chạy việt dã; vượt địa hình; (tính từ) băng đồng; off-road
- 。
Anh ấy thích chạy việt dã.
- 貳动động từ
chạy việt dã; đi địa hình; off-road
- 。
Chúng tôi thích đi việt dã.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ越野
Phồn thể越
việt dã
chạy việt dã; vượt địa hình; (tính từ) băng đồng; off-road
2 nghĩa#30188
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
chạy việt dã; vượt địa hình; (tính từ) băng đồng; off-road
- 。
Anh ấy thích chạy việt dã.
- 貳动động từ
chạy việt dã; đi địa hình; off-road
- 。
Chúng tôi thích đi việt dã.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua