越野

越野
yuè
việt dã

chạy việt dã; vượt địa hình; (tính từ) băng đồng; off-road

2 nghĩa#30188
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chạy việt dã; vượt địa hình; (tính từ) băng đồng; off-road

    • Anh ấy thích chạy việt dã.

  2. động từ

    chạy việt dã; đi địa hình; off-road

    • Chúng tôi thích đi việt dã.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.