Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
/
赛车
赛车
tái xa
đua xe; xe đua
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8345
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đua xe; xe đua
中用汽车竞速的运动或参加竞速的汽车yòng qìchē jìngsù de yùndòng huò cānjiā jìngsù de qìchē
- 。
Anh ấy thích xem đua xe.
- 貳名danh từ
xe đua; đua xe
中快速竞争的汽车或这项运动kuàisù jìngjìng de qìchē huòzhè zhè xiàng yùndòng
- 參名danh từ
cuộc đua xe đạp
中自行车比赛zìxíngchē bǐsài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赛车
Phồn thể賽車
tái xa
đua xe; xe đua
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8345
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đua xe; xe đua
中用汽车竞速的运动或参加竞速的汽车yòng qìchē jìngsù de yùndòng huò cānjiā jìngsù de qìchē
- 。
Anh ấy thích xem đua xe.
- 貳名danh từ
xe đua; đua xe
中快速竞争的汽车或这项运动kuàisù jìngjìng de qìchē huòzhè zhè xiàng yùndòng
- 參名danh từ
cuộc đua xe đạp
中自行车比赛zìxíngchē bǐsài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.