越狱

越狱
yuè
việt ngục

vượt ngục; trốn tù

2 nghĩa#11538
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt ngục; trốn tù

    犯人逃出监狱或看守所fànrén táochū jiānyù huò kānshǒusuǒ

    • Anh ấy đã vượt ngục thành công.

  2. động từ

    vượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS...)

    绕过手机系统的限制,获得更多权限ràoguò shǒujī xìtǒng de xiànzhì, huòdé gèngduō quánxiàn

    • Anh ấy muốn vượt ngục.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.