Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越狱
越狱
việt ngục
vượt ngục; trốn tù
2 nghĩa#11538
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt ngục; trốn tù
中犯人逃出监狱或看守所fànrén táochū jiānyù huò kānshǒusuǒ
- 。
Anh ấy đã vượt ngục thành công.
- 貳动động từ
vượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS...)
中绕过手机系统的限制,获得更多权限ràoguò shǒujī xìtǒng de xiànzhì, huòdé gèngduō quánxiàn
- 。
Anh ấy muốn vượt ngục.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
越狱
Phồn thể越獄
việt ngục
vượt ngục; trốn tù
2 nghĩa#11538
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
vượt ngục; trốn tù
中犯人逃出监狱或看守所fànrén táochū jiānyù huò kānshǒusuǒ
- 。
Anh ấy đã vượt ngục thành công.
- 貳动động từ
vượt ngục; bẻ khóa (thiết bị iOS...)
中绕过手机系统的限制,获得更多权限ràoguò shǒujī xìtǒng de xiànzhì, huòdé gèngduō quánxiàn
- 。
Anh ấy muốn vượt ngục.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua