逃狱

逃狱
táo
đào ngục

trốn tù; vượt ngục

2 nghĩa#30552
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trốn tù; vượt ngục

    • Anh ấy đã trốn thoát khỏi nhà tù thành công.

  2. động từ

    vượt ngục; trốn tù

    • Anh ta đã trốn tù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • triệu(điềm báo, triệu)HÀI THANH

Thấy điềm xấu thì vội vàng bỏ chạy trốn đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.