越出界线

越出界线
yuèchūjièxiàn
việt xuất giới tuyến

vượt quá; siêu; vượt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vượt quá; siêu; vượt

    • Bạn đã vượt quá giới hạn rồi.

  2. động từ

    vượt quá ranh giới; vượt giới hạn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.