Vượt qua là chạy nhanh như vung rìu, băng qua mọi ranh giới.
/
越南
越南
việt nam
Việt Nam
1 nghĩa#5181
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Việt Nam
中东南亚国家,首都是河内dōngnányà guójiā、shǒudū shì héinèi
- 。
Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,?
Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?
- 。
Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.
- 。
Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
- 《》。
Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ越南
Phồn thể越
việt nam
Việt Nam
1 nghĩa#5181
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Việt Nam
中东南亚国家,首都是河内dōngnányà guójiā、shǒudū shì héinèi
- 。
Việt Nam là một đất nước xinh đẹp.
+ 4 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,?
Hôm qua anh mua được một quyển từ điển mới xuất bản phải không?
- 。
Hà Nội là thủ đô của nước Việt Nam.
- 。
Cách mạng tháng tám Việt Nam là một cuộc cách mạng giải phóng dân tộc.
- 《》。
Bài hát Cung Đàn Có Em của Quỳnh Trang là bài hát Việt Nam mà tôi thích nhất.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua