超额订购

超额订购
chāoédìnggòu
siêu ngạch đính cấu

đặt mua/đặt chỗ vượt quá số lượng; đặt dư

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đặt mua/đặt chỗ vượt quá số lượng; đặt dư

    • Chúng tôi đã đặt vé máy bay quá số lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.