超负荷

超负荷
chāo
siêu phụ hạ

quá tải; vượt mức chịu đựng

3 nghĩa#49907
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quá tải; vượt mức chịu đựng

    • Làm việc quá tải sẽ ảnh hưởng đến sức khỏe.

  2. động từ

    quá tải; chịu tải vượt mức

    • Máy móc đang hoạt động quá tải.

  3. danh từ

    quá tải; vượt tải

    • Máy móc vận hành quá tải.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chạy vượt qua tất cả để đáp lời triệu tập — đó là siêu vượt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.