起航

起航
háng
khởi hàng

khởi hành; nhổ neo; cất cánh

1 nghĩa#19550
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khởi hành; nhổ neo; cất cánh

    • Con thuyền đã sẵn sàng khởi hành.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.