Tới nội dung chính

即将

即将
jíjiāng
tức tương

sắp; sắp sửa; sắp xảy ra

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2027
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    sắp; sắp sửa; sắp xảy ra

    中快要发生或进行;马上就要kuàiyào fāshēng huò jìnxíng; mǎshang jiù yào

    • 。

      Tàu hỏa sắp khởi hành.

即
jí
tức
BỘ THỦ⼙
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu