即将

即将
jiāng
tức tương

sắp; sắp sửa; sắp xảy ra

HSK 6 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#2027
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    sắp; sắp sửa; sắp xảy ra

    快要发生或进行;马上就要kuàiyào fāshēng huò jìnxíng; mǎshang jiù yào

    • Tàu hỏa sắp khởi hành.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiết(người quỳ gối)BỘ
  • 𠤎cấp(bát cơm đầy (tượng hình))HỘI Ý

Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.