靠岸

靠岸
kàoàn
kháo ngạn

cập bờ; cập bến

4 nghĩa#26337
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cập bờ; cập bến

    • Thuyền đã cập bến.

  2. động từ

    cập bờ; cập bến

    • Con thuyền từ từ cập bến.

  3. động từ

    cập bờ; cập bến

  4. động từ

    cập bờ; vào bờ

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cáo(báo cáo, tuyên bố)HÀI THANH
  • phi(không phải, sai trái)BỘ

Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.