起居作息

起居作息
zuò
khởi cư tác tức

nếp sinh hoạt hằng ngày; thói quen ăn ngủ làm nghỉ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nếp sinh hoạt hằng ngày; thói quen ăn ngủ làm nghỉ [thành ngữ]

    • Anh ấy có lịch sinh hoạt đều đặn mỗi ngày.

  2. danh từ

    nếp sinh hoạt hàng ngày; thói quen sinh hoạt; sinh hoạt thường ngày

    • Lịch sinh hoạt hàng ngày của anh ấy rất đều đặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.