起哄

起哄
hòng
khởi hống

la ó; quấy phá; ầm ĩ gây rối

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#35986
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    la ó; quấy phá; ầm ĩ gây rối

    • Đừng la ó!

  2. động từ

    la ó; hò reo gây náo loạn; cổ vũ ầm ĩ

    • Họ bắt đầu la ó rồi.

  3. động từ

    khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)

    • Anh ấy thích gây rối trong lớp học.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.