起哄
起哄
khởi hống
la ó; quấy phá; ầm ĩ gây rối
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#35986
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
la ó; quấy phá; ầm ĩ gây rối
- !
Đừng la ó!
- 貳动động từ
la ó; hò reo gây náo loạn; cổ vũ ầm ĩ
- 。
Họ bắt đầu la ó rồi.
- 參动động từ
khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)
- 。
Anh ấy thích gây rối trong lớp học.
Đang tải…
起哄
Phồn thể起鬨
khởi hống
la ó; quấy phá; ầm ĩ gây rối
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#35986
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
la ó; quấy phá; ầm ĩ gây rối
- !
Đừng la ó!
- 貳动động từ
la ó; hò reo gây náo loạn; cổ vũ ầm ĩ
- 。
Họ bắt đầu la ó rồi.
- 參动động từ
khuấy động; gây hỗn loạn; hùa theo (để quấy rối)
- 。
Anh ấy thích gây rối trong lớp học.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua