起动

起动
dòng
khởi động

khởi động (máy móc)

2 nghĩa#37989
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khởi động (máy móc)

    • Xin hãy khởi động động cơ.

  2. động từ

    khởi động; khởi chạy (ứng dụng)

    • Vui lòng khởi động chương trình này.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.