赶跑

赶跑
gǎnpǎo
cản bào

đuổi ra; đuổi đi

3 nghĩa#45731
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đuổi ra; đuổi đi

    • Anh ấy đã đuổi con chó đi.

  2. động từ

    đuổi đi; đuổi chạy

    • Chúng tôi đã đuổi kẻ thù đi.

  3. động từ

    tặng; biếu; cho

    • Chúng tôi đã đẩy lùi kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cầm cây sào chạy đuổi theo — đó là hành động đuổi kịp (赶).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.