走马到任

走马到任
zǒudàorèn
tẩu mã đáo nhiệm

nhậm chức; lên đường nhậm chức [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhậm chức; lên đường nhậm chức [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy nhậm chức và trở thành giám đốc mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.