Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走钢丝
走钢丝
tẩu cương tơ
đi dây (nghĩa đen và nghĩa bóng)
1 nghĩa#46392
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi dây (nghĩa đen và nghĩa bóng)
- 。
Anh ấy đang đi trên dây.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)HÌNH THANH
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
走钢丝
Phồn thể走鋼絲
tẩu cương tơ
đi dây (nghĩa đen và nghĩa bóng)
1 nghĩa#46392
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi dây (nghĩa đen và nghĩa bóng)
- 。
Anh ấy đang đi trên dây.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 岡cương(sườn núi cứng chắc)HÌNH THANH
Thép (cương) là kim loại cứng như sườn núi đá.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua