走钢丝

走钢丝
zǒugāng
tẩu cương tơ

đi dây (nghĩa đen và nghĩa bóng)

1 nghĩa#46392
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi dây (nghĩa đen và nghĩa bóng)

    • Anh ấy đang đi trên dây.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.