Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走弯路
走弯路
tẩu loan lộ
đi đường vòng; đi lòng vòng; (bóng) đi sai hướng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đường vòng; đi lòng vòng; (bóng) đi sai hướng
- 。
Chúng ta đừng đi đường vòng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
- 貳动động từ
đi đường vòng; lãng phí thời gian vì dùng sai phương pháp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
走弯路
Phồn thể走彎路
tẩu loan lộ
đi đường vòng; đi lòng vòng; (bóng) đi sai hướng
HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi đường vòng; đi lòng vòng; (bóng) đi sai hướng
- 。
Chúng ta đừng đi đường vòng.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,。
Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.
- 貳动động từ
đi đường vòng; lãng phí thời gian vì dùng sai phương pháp
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua