走弯路

走弯路
zǒuwān
tẩu loan lộ

đi đường vòng; đi lòng vòng; (bóng) đi sai hướng

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi đường vòng; đi lòng vòng; (bóng) đi sai hướng

    • Chúng ta đừng đi đường vòng.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Mọi người trước tiên phải điều tra nghiên cứu kỹ đi, thiết kế phương án cẩn thận một chút, để bớt phải đi đường vòng.

  2. động từ

    đi đường vòng; lãng phí thời gian vì dùng sai phương pháp

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.