走兽

走兽
zǒushòu
tẩu thú

thú bốn chân; dã thú

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thú bốn chân; dã thú

    • Động vật bốn chân là loài vật có bốn chân.

  2. danh từ

    thú vật; dã thú; thú bốn chân

    • Thú là động vật bốn chân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.