走亲访友

走亲访友
zǒuqīnfǎngyǒu
tẩu thân phỏng hữu

thăm hỏi bà con bạn bè; đi thăm người thân và bạn hữu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thăm hỏi bà con bạn bè; đi thăm người thân và bạn hữu

    • Cuối tuần tôi thích đi thăm bạn bè và người thân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.