Chiến thắng là thoát khỏi nguy vong, dùng miệng đàm phán rồi thu về tiền bạc.
/
赢家
赢家
doanh gia
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8061
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
中获得胜利或成功的人huòdé shènglì huò chénggōng de rén
- 。
Anh ấy là người thắng cuộc trong trận đấu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
赢家
Phồn thể贏家
doanh gia
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#8061
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
中获得胜利或成功的人huòdé shènglì huò chénggōng de rén
- 。
Anh ấy là người thắng cuộc trong trận đấu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA2
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.