获胜者

获胜者
huòshèngzhě
hoạch thắng giả

người chiến thắng; kẻ thắng cuộc

1 nghĩa#24869
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người chiến thắng; kẻ thắng cuộc

    • Anh ấy là người chiến thắng của trận đấu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.