胜利者

胜利者
shèngzhě
thắng lợi giả

người chiến thắng; kẻ thắng cuộc

2 nghĩa#14069
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người chiến thắng; kẻ thắng cuộc

    赢得战争或比赛的人yíngdé zhànyzheng huò bǐsài de rén

    • Người chiến thắng sẽ nhận được giải thưởng.

  2. danh từ

    người chiến thắng; người thắng cuộc

    赢得比赛或战争的人yíng de bǐsài huò zhànzhēng de rén

    • Anh ấy là người chiến thắng của trận đấu này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))BỘ
  • quyến(mệt mỏi, kiệt sức)HÀI THANH

Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.