Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
/
胜利者
胜利者
thắng lợi giả
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
2 nghĩa#14069
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
中赢得战争或比赛的人yíngdé zhànyzheng huò bǐsài de rén
- 。
Người chiến thắng sẽ nhận được giải thưởng.
- 貳名danh từ
người chiến thắng; người thắng cuộc
中赢得比赛或战争的人yíng de bǐsài huò zhànzhēng de rén
- 。
Anh ấy là người chiến thắng của trận đấu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
胜利者
Phồn thể勝利者
thắng lợi giả
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
2 nghĩa#14069
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người chiến thắng; kẻ thắng cuộc
中赢得战争或比赛的人yíngdé zhànyzheng huò bǐsài de rén
- 。
Người chiến thắng sẽ nhận được giải thưởng.
- 貳名danh từ
người chiến thắng; người thắng cuộc
中赢得比赛或战争的人yíng de bǐsài huò zhànzhēng de rén
- 。
Anh ấy là người chiến thắng của trận đấu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 能néngcó thể; năng lực; (vật lý) năng lượng
- 脸liǎnmặt; thể diện
- 腿tuǐchân; đùi; cẳng chân
- 脚jiǎochân; bàn chân
- 肉ròuthịt
- 背bèilưng; mặt sau (của vật)
- 脱tuōlột; cởi; thoát
- 肯kěnđồng ý; chịu; bằng lòng
- 腔qiāngkhoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu
- 胖pàngbéo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
- 脏zàngtạng; nội tạng; phủ tạng
- 胃wèibụng; dạ dày