Tới nội dung chính

赞誉

赞誉
zànyù
tán dự

khen ngợi; ca ngợi; tán dương

1 nghĩa#49898
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    khen ngợi; ca ngợi; tán dương

    • 。

      Anh ấy đã nhận được lời khen ngợi từ mọi người.

赞
zàn
tán
BỘ THỦ⾙
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu