赞誉

赞誉
zàn
tán dự

khen ngợi; ca ngợi; tán dương

1 nghĩa#49898
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khen ngợi; ca ngợi; tán dương

    • Anh ấy đã nhận được lời khen ngợi từ mọi người.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.