赛跑

赛跑
sàipǎo
tái bào

chạy đua; chạy thi

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15354
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy đua; chạy thi

    • Chúng ta cùng đi đua đi!

  2. động từ

    chạy đua; cuộc đua chạy

    • Chúng ta cùng đi chạy đua nhé!

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • miên(mái nhà, che phủ)HỘI Ý
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.