Thi đua tranh tài là dâng tiền của lên dưới mái nhà để tranh giải thưởng.
/
赛跑
赛跑
tái bào
chạy đua; chạy thi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15354
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy đua; chạy thi
- !
Chúng ta cùng đi đua đi!
- 貳动động từ
chạy đua; cuộc đua chạy
- !
Chúng ta cùng đi chạy đua nhé!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 包bao(bao bọc, gói)HÌNH THANH
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
赛跑
Phồn thể賽跑
tái bào
chạy đua; chạy thi
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#15354
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chạy đua; chạy thi
- !
Chúng ta cùng đi đua đi!
- 貳动động từ
chạy đua; cuộc đua chạy
- !
Chúng ta cùng đi chạy đua nhé!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.