- 貝bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
- 兼kiêm(kiêm nhiều thứ cùng lúc)HÌNH THANH
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.)
kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.)
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.)
kiếm lại (tiền đã đầu tư, lãng phí, v.v.)
Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.