Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
/
赖校族
赖校族
lại hiệu tộc
nhóm người "bám trường" sau khi tốt nghiệp (lóng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm người "bám trường" sau khi tốt nghiệp (lóng)
- 。
Những người sống trong khuôn viên trường thích ở trong trường.
- 貳名danh từ
nhóm sinh viên tốt nghiệp nhưng không thể rời xa trường học; "hội lưu luyến trường"
- 。
Những người không thể rời khỏi cuộc sống đại học rất khó tìm việc làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赖校族
Phồn thể賴校族
lại hiệu tộc
nhóm người "bám trường" sau khi tốt nghiệp (lóng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhóm người "bám trường" sau khi tốt nghiệp (lóng)
- 。
Những người sống trong khuôn viên trường thích ở trong trường.
- 貳名danh từ
nhóm sinh viên tốt nghiệp nhưng không thể rời xa trường học; "hội lưu luyến trường"
- 。
Những người không thể rời khỏi cuộc sống đại học rất khó tìm việc làm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.