赏金猎人

赏金猎人
shǎngjīnlièrén
thưởng kim liệp nhân

thợ săn tiền thưởng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ săn tiền thưởng

    • Anh ấy là một thợ săn tiền thưởng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thượng(còn, hơn, tôn trọng)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền bạc)BỘ

Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.