Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
/
赏脸
赏脸
thưởng kiểm
vui lòng ban cho tôi vinh dự này; thưởng mặt (lịch sự)
1 nghĩa#30762
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vui lòng ban cho tôi vinh dự này; thưởng mặt (lịch sự)
- 。
Xin bạn nể mặt đến dự tiệc sinh nhật của tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赏脸
Phồn thể賞臉
thưởng kiểm
vui lòng ban cho tôi vinh dự này; thưởng mặt (lịch sự)
1 nghĩa#30762
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vui lòng ban cho tôi vinh dự này; thưởng mặt (lịch sự)
- 。
Xin bạn nể mặt đến dự tiệc sinh nhật của tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.