Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
/
赏心悦目
赏心悦目
thưởng tâm duyệt mục
vui lòng đẹp mắt; thích lòng vừa mắt [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui lòng đẹp mắt; thích lòng vừa mắt [thành ngữ]
- 。
Phong cảnh ở đây thật sự rất đẹp mắt.
- 貳形tính từ
lời nói dễ nghe; lời khéo léo
- 。
Cảnh đẹp của công viên này thật là mãn nhãn.
- 參形tính từ
dễ mến; được lòng người; đáng yêu
- 。
Bức tranh này thật sự khiến người ta thích thú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赏心悦目
Phồn thể賞心悅目
thưởng tâm duyệt mục
vui lòng đẹp mắt; thích lòng vừa mắt [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vui lòng đẹp mắt; thích lòng vừa mắt [thành ngữ]
- 。
Phong cảnh ở đây thật sự rất đẹp mắt.
- 貳形tính từ
lời nói dễ nghe; lời khéo léo
- 。
Cảnh đẹp của công viên này thật là mãn nhãn.
- 參形tính từ
dễ mến; được lòng người; đáng yêu
- 。
Bức tranh này thật sự khiến người ta thích thú.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.