贼喊捉贼

贼喊捉贼
zéihǎnzhuōzéi
tặc hảm tróc tặc

kẻ trộm kêu "bắt trộm!"; vừa ăn cắp vừa la làng [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    kẻ trộm kêu "bắt trộm!"; vừa ăn cắp vừa la làng [thành ngữ]

    • Anh ta vừa ăn cắp vừa la làng, muốn đổ trách nhiệm cho người khác.

  2. động từ

    kẻ trộm kêu to "bắt trộm" (kẻ có tội đổ lỗi cho người khác) [thành ngữ]

  3. động từ

    kẻ trộm la làng bắt trộm (kẻ có tội lại đổ lỗi cho người khác) [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • nhung(vũ khí, chiến tranh)HÀI THANH

Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.