Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
贻笑方家
bị người am hiểu chê cười; để người trong nghề cười chê [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
bị người am hiểu chê cười; để người trong nghề cười chê [thành ngữ]
- ,。
Tác phẩm nhỏ này của tôi thật sự là trò cười cho các chuyên gia.
- 貳动động từ
tự làm trò cười trước mặt người trong nghề [thành ngữ]
- ,。
Mánh khóe nhỏ này của tôi thật sự là trò cười trước các chuyên gia.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
bị người am hiểu chê cười; để người trong nghề cười chê [thành ngữ]
NGHĨA
- 壹动động từ
bị người am hiểu chê cười; để người trong nghề cười chê [thành ngữ]
- ,。
Tác phẩm nhỏ này của tôi thật sự là trò cười cho các chuyên gia.
- 貳动động từ
tự làm trò cười trước mặt người trong nghề [thành ngữ]
- ,。
Mánh khóe nhỏ này của tôi thật sự là trò cười trước các chuyên gia.
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 家gia(gia đình, nhà)HÌNH THANH
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.