Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
/
贻笑大方
贻笑大方
di tiếu đại phương
tự làm trò cười; để người ta cười chê
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự làm trò cười; để người ta cười chê
- 。
Tôi sợ làm trò cười cho thiên hạ.
- 貳动động từ
tự làm trò cười cho thiên hạ; bị người có học thức chê cười [thành ngữ]
- 。
Hành vi của anh ấy khiến mọi người chê cười.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贻笑大方
Phồn thể貽笑大方
di tiếu đại phương
tự làm trò cười; để người ta cười chê
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tự làm trò cười; để người ta cười chê
- 。
Tôi sợ làm trò cười cho thiên hạ.
- 貳动động từ
tự làm trò cười cho thiên hạ; bị người có học thức chê cười [thành ngữ]
- 。
Hành vi của anh ấy khiến mọi người chê cười.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.