Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费米子
费米子
phí mễ tử
hạt fermion (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt fermion (vật lý)
- 。
Fermion là một loại hạt cơ bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ费米子
Phồn thể費米子
phí mễ tử
hạt fermion (vật lý)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hạt fermion (vật lý)
- 。
Fermion là một loại hạt cơ bản.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.