费心

费心
fèixīn
phí tâm

tốn công sức; phiền bạn (làm gì đó)

2 nghĩa#14573
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tốn công sức; phiền bạn (làm gì đó)

    花费精力和心思去做某事huāfèi jīnglì hé xīnsi qù zuò mǒushì

    • Việc này phải tốn công sức rồi.

  2. động từ

    tốn công sức; phiền lòng; cảm ơn đã bận tâm

    花费精力和时间去做某事huāfèi jīnglì hé shíjiān qù zuò mǒu shì

    • Chuyện này đã làm bạn phải bận tâm rồi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phất(chẳng, không)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.