/
贯彻始终
贯彻始终
quán triệt thuỷ chung
kiên trì thực hiện đến cùng; xuyên suốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiên trì thực hiện đến cùng; xuyên suốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã kiên trì đến cùng và hoàn thành nhiệm vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
贯彻始终
Phồn thể貫徹始終
quán triệt thuỷ chung
kiên trì thực hiện đến cùng; xuyên suốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
kiên trì thực hiện đến cùng; xuyên suốt từ đầu đến cuối [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã kiên trì đến cùng và hoàn thành nhiệm vụ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.