Đứa trẻ tài năng được nuôi dưỡng để tồn tại và trưởng thành.
/
贮存器
贮存器
trữ tồn khí
thiết bị lưu trữ (máy tính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị lưu trữ (máy tính)
- 。
Thiết bị lưu trữ này có thể lưu trữ rất nhiều dữ liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贮存器
Phồn thể貯存器
trữ tồn khí
thiết bị lưu trữ (máy tính)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thiết bị lưu trữ (máy tính)
- 。
Thiết bị lưu trữ này có thể lưu trữ rất nhiều dữ liệu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.