购物中心

购物中心
gòuzhōngxīn
cấu vật trung tâm

trung tâm mua sắm

1 nghĩa#19363
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trung tâm mua sắm

    • Trung tâm mua sắm này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ
  • cấu(kết cấu, ghép lại)HÀI THANH

Mua hàng là dùng tiền (貝) để kết nối người mua và người bán lại với nhau.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.