Tới nội dung chính

增值

增值
zēngzhí
tăng trị

tăng giá trị; sinh lời

HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tăng giá trị; sinh lời

    • 。

      Mảnh đất này sẽ tăng giá trị.

  2. 貳动động từ

    tăng giá trị; tăng thêm giá trị

  3. 參形tính từ

    tăng giá trị; gia tăng giá trị

    • ?

      Thuế giá trị gia tăng là bao nhiêu?

增
zēng
tăng
BỘ THỦ⼟
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu