增值

增值
zēngzhí
tăng trị

tăng giá trị; sinh lời

HSK 6 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng giá trị; sinh lời

    • Mảnh đất này sẽ tăng giá trị.

  2. động từ

    tăng giá trị; tăng thêm giá trị

  3. tính từ

    tăng giá trị; gia tăng giá trị

    • Thuế giá trị gia tăng là bao nhiêu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.