贫民窟

贫民窟
pínmín
bần dân quật

khu ổ chuột; khu nhà ổ chuột

1 nghĩa#14682
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu ổ chuột; khu nhà ổ chuột

    住房拥挤、破旧的贫困区域zhùfáng yōngjǐ、pòjiù de pínkùn qūyù

    • Anh ấy sống trong khu ổ chuột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.