贫无立锥

贫无立锥
pínzhuī
bần vô lập truy

nghèo đến mức không có chỗ cắm dùi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nghèo đến mức không có chỗ cắm dùi [thành ngữ]

    • Anh ấy nghèo đến mức không có đất cắm dùi, cuộc sống rất khó khăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.