丰硕

丰硕
fēngshuò
phong thạc

phong phú; dồi dào; sung mãn

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    phong phú; dồi dào; sung mãn

    • Năm nay chúng tôi đã đạt được những thành quả phong phú.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.