贫下中农

贫下中农
pínxiàzhōngnóng
bần hạ trung nông

bần nông và trung nông lớp dưới (giai cấp được Đảng Cộng sản định nghĩa: nông dân nghèo không có hoặc có ít đất, và trung nông lớp dưới vừa đủ tự cấp trước cải cách ruộng đất)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bần nông và trung nông lớp dưới (giai cấp được Đảng Cộng sản định nghĩa: nông dân nghèo không có hoặc có ít đất, và trung nông lớp dưới vừa đủ tự cấp trước cải cách ruộng đất)

    • Bần hạ trung nông là tầng lớp bị áp bức trong xã hội cũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.