贪赃枉法

贪赃枉法
tānzāngwǎng
tham tang uổng pháp

tham nhũng và bẻ cong pháp luật [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tham nhũng và bẻ cong pháp luật [thành ngữ]

    • Anh ta bị bắt vì tham ô và lạm dụng pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền của, của cải)BỘ
  • kim(bây giờ, hiện tại)HÀI THANH

Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.