Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
/
贪赃枉法
贪赃枉法
tham tang uổng pháp
tham nhũng và bẻ cong pháp luật [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tham nhũng và bẻ cong pháp luật [thành ngữ]
- 。
Anh ta bị bắt vì tham ô và lạm dụng pháp luật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 去khứ(đi, rời khỏi)HÌNH THANH
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
贪赃枉法
Phồn thể貪贓枉法
tham tang uổng pháp
tham nhũng và bẻ cong pháp luật [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
tham nhũng và bẻ cong pháp luật [thành ngữ]
- 。
Anh ta bị bắt vì tham ô và lạm dụng pháp luật.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.