Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
/
贪贿无艺
贪贿无艺
tham hối vô nghệ
tham nhũng không giới hạn; tham ô vô độ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham nhũng không giới hạn; tham ô vô độ [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tham nhũng không giới hạn, cuối cùng bị kết án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贪贿无艺
Phồn thể貪賄無藝
tham hối vô nghệ
tham nhũng không giới hạn; tham ô vô độ [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tham nhũng không giới hạn; tham ô vô độ [thành ngữ]
- ,。
Anh ta tham nhũng không giới hạn, cuối cùng bị kết án.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.