Tham lam là chỉ nghĩ đến tiền của ngay lúc này mà thôi.
/
贪吃鬼
贪吃鬼
tham cật quỷ
kẻ háu ăn; tay sành ăn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ háu ăn; tay sành ăn
- 。
Anh ấy là một kẻ tham ăn.
- 貳名danh từ
tên tham ăn; kẻ háu ăn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贪吃鬼
Phồn thể貪吃鬼
tham cật quỷ
kẻ háu ăn; tay sành ăn
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ háu ăn; tay sành ăn
- 。
Anh ấy là một kẻ tham ăn.
- 貳名danh từ
tên tham ăn; kẻ háu ăn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.