败柳残花

败柳残花
bàiliǔcánhuā
bại liễu tàn hoa

liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]

    • Cô ấy bị miêu tả là một người phụ nữ đã sa ngã.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • phác(tay cầm gậy đánh)HỘI Ý

Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.