Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
/
败柳残花
败柳残花
bại liễu tàn hoa
liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy bị miêu tả là một người phụ nữ đã sa ngã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
败柳残花
Phồn thể敗柳殘花
bại liễu tàn hoa
liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
liễu tàn hoa rụng (ám chỉ người phụ nữ hư hỏng, sa ngã) [thành ngữ]
- 。
Cô ấy bị miêu tả là một người phụ nữ đã sa ngã.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.