败子回头

败子回头
bàihuítóu
bại tử hồi đầu

đứa con hư hỏng quay đầu hối cải; sự trở về của đứa con hoang đàng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa con hư hỏng quay đầu hối cải; sự trở về của đứa con hoang đàng [thành ngữ]

    • Con hư trở về quý hơn vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • phác(tay cầm gậy đánh)HỘI Ý

Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.